Bản dịch của từ Manilla paper trong tiếng Việt
Manilla paper
Noun [U/C]

Manilla paper (Noun)
mənˈɪlə pˈeɪpɚ
mənˈɪlə pˈeɪpɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Giấy dùng cho phong bì và các sản phẩm giấy khác, thường được biết đến với độ bền và độ chắc chắn.
Paper used for envelopes and other paper products, typically known for its strength and durability.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Manilla paper
Không có idiom phù hợp