Bản dịch của từ Manila trong tiếng Việt

Manila

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manila(Adjective)

mənˈɪlə
mənˈɪlə
01

Được làm từ giấy manila hoặc vật liệu có tính chất/độ dày và màu sắc giống giấy manila (thường là giấy vàng nâu, dai và bền).

Made of manila paper or material like it.

由马尼拉纸制成,通常呈黄色或棕色,耐用且坚韧。

Ví dụ
02

(màu) Vàng nâu nhạt, giống màu giấy manila (màu nâu hơi vàng thường thấy ở các loại giấy bìa hoặc giấy hồ sơ).

(color) Yellow-brown; colored like manila paper.

黄褐色的

Ví dụ

Manila(Noun)

mənˈɪlə
mənˈɪlə
01

Một loại xì gà nhỏ (cheroot) được sản xuất ở Manila; tức là điếu thuốc cuộn ngắn, thường không có đầu lọc, xuất xứ từ Philippines.

A kind of cheroot manufactured in Manila.

马尼拉烟斗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(màu) Màu vàng nâu nhạt giống màu của giấy manila, giữa vàng và nâu, hơi ngả be.

(color) The yellow-brown colour of manila.

马尼拉色(黄棕色)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sợi làm từ cây abaca (còn gọi là manila hemp), thường dùng để làm dây thừng và giấy manila.

Fiber made from abaca (Manila hemp), used to make ropes and manila paper.

用亚麻纤维制成的绳子和纸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ