Bản dịch của từ Manna trong tiếng Việt

Manna

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manna(Noun)

mˈænə
mˈænə
01

Một chất nhựa/sáp ngọt tiết ra từ cây tro manna (một loài cây giống tro) hoặc các cây tương tự; thường được dùng làm thuốc nhuận tràng nhẹ.

A sweet gum obtained from the manna ash or a similar plant, used as a mild laxative.

甜树脂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong Kinh Thánh, manna là chất thức ăn do Chúa ban một cách lạ lùng cho dân Israel khi họ đi trong sa mạc (như trong Xuất Hành 16).

(in the Bible) the substance miraculously supplied as food to the Israelites in the wilderness (Exod. 16).

在旷野中,上帝赐予以色列人的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ