Bản dịch của từ Manual email sending trong tiếng Việt

Manual email sending

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manual email sending(Noun)

mˈænjuːəl ɪmˈeɪl sˈɛndɪŋ
ˈmænjuəɫ ˈiˌmeɪɫ ˈsɛndɪŋ
01

Hành động gửi email một cách thủ công thay vì sử dụng các công cụ tự động.

The act of sending an email manually as opposed to using automated tools

Ví dụ
02

Một phương pháp giao tiếp bao gồm việc tạo và gửi email mà không cần sự tự động hóa.

A method of communication that involves creating and sending emails without automation

Ví dụ
03

Quá trình soạn thảo và gửi email đến từng người nhận một cách riêng lẻ.

The process of drafting and distributing emails to recipients individually

Ví dụ