Bản dịch của từ Manufacturing account trong tiếng Việt

Manufacturing account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manufacturing account(Noun)

mˌænjəfˈæktʃɚɨŋ əkˈaʊnt
mˌænjəfˈæktʃɚɨŋ əkˈaʊnt
01

Một báo cáo cung cấp phân tích chi tiết về các khoản chi phí liên quan đến việc sản xuất sản phẩm.

An account providing a detailed breakdown of the costs involved in product manufacturing.

这是一份提供制造产品相关成本详细拆解的账单。

Ví dụ
02

Báo cáo tài chính thể hiện tổng chi phí sản xuất và chi phí hàng bán trong một kỳ nhất định.

Financial reports show the total production costs and the cost of goods sold within a specific period.

这是显示在特定期间内总生产成本和销售商品成本的财务报表。

Ví dụ
03

Bản ghi chép kế toán dùng để xác định chi phí hàng hóa đã sản xuất trong một khung thời gian cụ thể

An accounting record used to determine the cost of goods produced over a specific period.

一份会计记录用来确定在特定时间内生产商品的成本。

Ví dụ