Bản dịch của từ Manufacturing account trong tiếng Việt
Manufacturing account
Noun [U/C]

Manufacturing account(Noun)
mˌænjəfˈæktʃɚɨŋ əkˈaʊnt
mˌænjəfˈæktʃɚɨŋ əkˈaʊnt
01
Một báo cáo cung cấp phân tích chi tiết về các khoản chi phí liên quan đến việc sản xuất sản phẩm.
An account providing a detailed breakdown of the costs involved in product manufacturing.
这是一份提供制造产品相关成本详细拆解的账单。
Ví dụ
Ví dụ
03
Bản ghi chép kế toán dùng để xác định chi phí hàng hóa đã sản xuất trong một khung thời gian cụ thể
An accounting record used to determine the cost of goods produced over a specific period.
一份会计记录用来确定在特定时间内生产商品的成本。
Ví dụ
