Bản dịch của từ Mark the name trong tiếng Việt

Mark the name

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mark the name(Noun)

mˈɑːk tʰˈiː nˈeɪm
ˈmɑrk ˈθi ˈneɪm
01

Một biểu tượng hoặc dấu hiệu dùng để đại diện cho ý tưởng, vật thể hoặc quá trình

An icon or symbol used to represent an idea, object, or process.

一个符号或标志,用来代表某个想法、一件事物或一个过程。

Ví dụ
02

Một vùng nhỏ trên bề mặt có màu khác so với xung quanh

A small area on the surface that has a different color from the surrounding regions

这是一个表面上颜色与周围区域不同的小块区域。

Ví dụ
03

Bản ghi thành tích trong kỳ thi hoặc cuộc thi

A notable achievement in an exam or a competition

考试或比赛中的优异成绩纪录

Ví dụ

Mark the name(Verb)

mˈɑːk tʰˈiː nˈeɪm
ˈmɑrk ˈθi ˈneɪm
01

Để tạo ra một dấu ấn hoặc vết bẩn rõ ràng trên bề mặt

A small area on the surface that has a different color from its surroundings

在表面上留下明显的印记或污渍

Ví dụ
02

Xác định hay chỉ rõ điều gì đó theo một cách nhất định

A symbol or sign is used to represent an idea, object, or process.

以特定方式指明或标识某事

Ví dụ
03

Chấm điểm hoặc xếp loại một bài thi hoặc bài tập

A notable achievement in an exam or a competition

在考试或竞赛中的杰出成就

Ví dụ