Bản dịch của từ Mark the name trong tiếng Việt
Mark the name
Noun [U/C] Verb

Mark the name(Noun)
mˈɑːk tʰˈiː nˈeɪm
ˈmɑrk ˈθi ˈneɪm
Ví dụ
Ví dụ
03
Bản ghi thành tích trong kỳ thi hoặc cuộc thi
A notable achievement in an exam or a competition
考试或比赛中的优异成绩纪录
Ví dụ
Mark the name(Verb)
mˈɑːk tʰˈiː nˈeɪm
ˈmɑrk ˈθi ˈneɪm
01
Để tạo ra một dấu ấn hoặc vết bẩn rõ ràng trên bề mặt
A small area on the surface that has a different color from its surroundings
在表面上留下明显的印记或污渍
Ví dụ
02
Xác định hay chỉ rõ điều gì đó theo một cách nhất định
A symbol or sign is used to represent an idea, object, or process.
以特定方式指明或标识某事
Ví dụ
03
Chấm điểm hoặc xếp loại một bài thi hoặc bài tập
A notable achievement in an exam or a competition
在考试或竞赛中的杰出成就
Ví dụ
