Bản dịch của từ Marksman trong tiếng Việt

Marksman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marksman(Noun)

mˈɑːksmən
ˈmɑrksmən
01

Một chiến sĩ hoặc thành viên của một đơn vị quân đội được huấn luyện để bắn chính xác

A soldier or a member of a military unit is trained to shoot accurately.

一个士兵或军队成员都经过训练,能精准射击。

Ví dụ
02

Một xạ thủ là người có khả năng bắn chính xác vào mục tiêu.

A skilled shooter is someone who can hit the target accurately.

射手是指能精确瞄准目标射击的人。

Ví dụ
03

Một người thành thạo bắn súng, đặc biệt là với súng trường

Someone who is skilled at shooting, especially with a rifle.

他在射击方面很在行,尤其擅长步枪。

Ví dụ