Bản dịch của từ Marksman trong tiếng Việt
Marksman
Noun [U/C]

Marksman(Noun)
mˈɑːksmən
ˈmɑrksmən
Ví dụ
02
Một xạ thủ là người có khả năng bắn chính xác vào mục tiêu.
A skilled shooter is someone who can hit the target accurately.
射手是指能精确瞄准目标射击的人。
Ví dụ
03
Một người thành thạo bắn súng, đặc biệt là với súng trường
Someone who is skilled at shooting, especially with a rifle.
他在射击方面很在行,尤其擅长步枪。
Ví dụ
