Bản dịch của từ Marshall unit trong tiếng Việt
Marshall unit
Noun [U/C]

Marshall unit(Noun)
mˈɑɹʃəl jˈunət
mˈɑɹʃəl jˈunət
01
Một đơn vị tiêu chuẩn để đo lường hoặc thực hiện một số chức năng hoặc quá trình trong bối cảnh quân đội hoặc tổ chức.
A standard measurement unit used to organize or carry out specific functions or processes within a military or organizational setting.
在军事或组织环境中,用于衡量执行某些功能或流程的标准单位
Ví dụ
Ví dụ
