Bản dịch của từ Marxism trong tiếng Việt

Marxism

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marxism(Noun Uncountable)

mˈɑːksɪzəm
ˈmɑrksɪzəm
01

Lý thuyết xã hội chính trị và kinh tế do Karl Marx sáng lập, ủng hộ một xã hội không phân biệt giai cấp, nơi các phương tiện sản xuất được sở hữu chung.

A socio-economic and political theory pioneered by Karl Marx advocates for a classless society where the means of production are collectively owned.

这是一种由卡尔·马克思提出的社会政治经济理论,主张建立一个没有阶级的社会,其中生产资料由全民共同拥有。

Ví dụ
02

Lý thuyết và thực hành của chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản được phát triển từ các ý tưởng của Marx.

The theories and practices of socialism and communism evolved from Marx's ideas.

社会和共产主义的理论与实践源自马克思的思想。

Ví dụ
03

Hệ tư duy được phát triển từ các tác phẩm của Karl Marx nhấn mạnh vai trò của cuộc đấu tranh giai cấp trong sự phát triển của xã hội

The ideological system rooted in Karl Marx's works emphasizes the crucial role of class struggle in the development of society.

由卡尔·马克思的著作所衍生出的一套思想体系,强调阶级斗争在社会发展中的重要作用。

Ví dụ

Họ từ