Bản dịch của từ Material misstatement trong tiếng Việt
Material misstatement

Material misstatement (Noun)
The report revealed a material misstatement in the charity's financial records.
Báo cáo đã tiết lộ một sai sót quan trọng trong hồ sơ tài chính của tổ chức từ thiện.
There was no material misstatement found in the social organization’s budget.
Không có sai sót quan trọng nào được tìm thấy trong ngân sách của tổ chức xã hội.
Is the material misstatement affecting the funding decisions of the nonprofit?
Sai sót quan trọng có ảnh hưởng đến quyết định tài trợ của tổ chức phi lợi nhuận không?
The audit revealed a material misstatement in the charity's financial report.
Cuộc kiểm toán đã phát hiện một sai sót nghiêm trọng trong báo cáo tài chính của tổ chức từ thiện.
There was no material misstatement found in the school's budget analysis.
Không có sai sót nghiêm trọng nào được tìm thấy trong phân tích ngân sách của trường.
The audit revealed a material misstatement in the charity's financial report.
Cuộc kiểm toán đã phát hiện một sai sót vật chất trong báo cáo tài chính của tổ chức từ thiện.
There is no material misstatement in the nonprofit's funding sources.
Không có sai sót vật chất nào trong nguồn quỹ của tổ chức phi lợi nhuận.
Did the financial statements show any material misstatement last year?
Báo cáo tài chính có cho thấy sai sót vật chất nào năm ngoái không?
The audit revealed a material misstatement in the charity's financial report.
Cuộc kiểm toán phát hiện sai sót vật chất trong báo cáo tài chính của tổ chức từ thiện.
There was no material misstatement found in the community center's budget.
Không có sai sót vật chất nào được tìm thấy trong ngân sách của trung tâm cộng đồng.
The audit revealed a material misstatement in XYZ Corporation's financial report.
Cuộc kiểm toán phát hiện một sai sót vật chất trong báo cáo tài chính của XYZ Corporation.
There was no material misstatement found in the community project funding.
Không có sai sót vật chất nào được tìm thấy trong quỹ dự án cộng đồng.
Is a material misstatement common in nonprofit financial statements?
Sai sót vật chất có phổ biến trong báo cáo tài chính của tổ chức phi lợi nhuận không?
The audit found a material misstatement in the charity's financial report.
Cuộc kiểm toán phát hiện sai sót lớn trong báo cáo tài chính của tổ chức.
There was no material misstatement in the company's social funding disclosures.
Không có sai sót lớn nào trong các thông tin tài trợ xã hội của công ty.