Bản dịch của từ Material misstatement trong tiếng Việt

Material misstatement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Material misstatement (Noun)

mətˈɪɹiəl mɨstˈeɪtmənt
mətˈɪɹiəl mɨstˈeɪtmənt
01

Một lỗi hoặc sơ suất quan trọng trong báo cáo tài chính của một thực thể có thể ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng.

A significant error or oversight in the financial statements of an entity that can affect the decision-making of users.

Ví dụ

The report revealed a material misstatement in the charity's financial records.

Báo cáo đã tiết lộ một sai sót quan trọng trong hồ sơ tài chính của tổ chức từ thiện.

There was no material misstatement found in the social organization’s budget.

Không có sai sót quan trọng nào được tìm thấy trong ngân sách của tổ chức xã hội.

Is the material misstatement affecting the funding decisions of the nonprofit?

Sai sót quan trọng có ảnh hưởng đến quyết định tài trợ của tổ chức phi lợi nhuận không?

The audit revealed a material misstatement in the charity's financial report.

Cuộc kiểm toán đã phát hiện một sai sót nghiêm trọng trong báo cáo tài chính của tổ chức từ thiện.

There was no material misstatement found in the school's budget analysis.

Không có sai sót nghiêm trọng nào được tìm thấy trong phân tích ngân sách của trường.

02

Một sự sai lệch khỏi các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung mà làm sai lệch vị trí tài chính của một thực thể.

A deviation from generally accepted accounting principles that misrepresents the financial position of an entity.

Ví dụ

The audit revealed a material misstatement in the charity's financial report.

Cuộc kiểm toán đã phát hiện một sai sót vật chất trong báo cáo tài chính của tổ chức từ thiện.

There is no material misstatement in the nonprofit's funding sources.

Không có sai sót vật chất nào trong nguồn quỹ của tổ chức phi lợi nhuận.

Did the financial statements show any material misstatement last year?

Báo cáo tài chính có cho thấy sai sót vật chất nào năm ngoái không?

The audit revealed a material misstatement in the charity's financial report.

Cuộc kiểm toán phát hiện sai sót vật chất trong báo cáo tài chính của tổ chức từ thiện.

There was no material misstatement found in the community center's budget.

Không có sai sót vật chất nào được tìm thấy trong ngân sách của trung tâm cộng đồng.

03

Một sự không chính xác trong báo cáo tài chính lớn đến mức có thể ảnh hưởng đến phán đoán của nhà đầu tư hoặc chủ nợ.

An inaccuracy in financial reporting that is large enough to influence the judgment of an investor or creditor.

Ví dụ

The audit revealed a material misstatement in XYZ Corporation's financial report.

Cuộc kiểm toán phát hiện một sai sót vật chất trong báo cáo tài chính của XYZ Corporation.

There was no material misstatement found in the community project funding.

Không có sai sót vật chất nào được tìm thấy trong quỹ dự án cộng đồng.

Is a material misstatement common in nonprofit financial statements?

Sai sót vật chất có phổ biến trong báo cáo tài chính của tổ chức phi lợi nhuận không?

The audit found a material misstatement in the charity's financial report.

Cuộc kiểm toán phát hiện sai sót lớn trong báo cáo tài chính của tổ chức.

There was no material misstatement in the company's social funding disclosures.

Không có sai sót lớn nào trong các thông tin tài trợ xã hội của công ty.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Material misstatement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Material misstatement

Không có idiom phù hợp