Bản dịch của từ Meal habit retention trong tiếng Việt

Meal habit retention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meal habit retention(Noun)

mˈiːl hˈæbɪt rɪtˈɛnʃən
ˈmiɫ ˈhæbɪt rɪˈtɛnʃən
01

Một thói quen hoặc một kiểu ăn uống hàng ngày

A routine or pattern of eating meals

Ví dụ
02

Một tình trạng tâm lý đặc trưng bởi việc duy trì một số thói quen ăn uống nhất định.

A psychological condition characterized by the continuation of certain meal practices

Ví dụ
03

Một thói quen rõ ràng liên quan đến thời gian hoặc loại thức ăn được tiêu thụ.

An established practice concerning the timing or the type of meals consumed

Ví dụ