Bản dịch của từ Meal habit retention trong tiếng Việt
Meal habit retention
Noun [U/C]

Meal habit retention(Noun)
mˈiːl hˈæbɪt rɪtˈɛnʃən
ˈmiɫ ˈhæbɪt rɪˈtɛnʃən
02
Một tình trạng tâm lý đặc trưng bởi việc duy trì một số thói quen ăn uống nhất định.
A psychological condition characterized by the continuation of certain meal practices
Ví dụ
03
Một thói quen rõ ràng liên quan đến thời gian hoặc loại thức ăn được tiêu thụ.
An established practice concerning the timing or the type of meals consumed
Ví dụ
