Anh - Việt

Bản dịch của từ Measures of location trong tiếng Việt

measures of location

Noun

measures of location (Noun)

/mˈɛʒɚz ˈʌv loʊkˈeɪʃən/
/mˈɛʒɚz ˈʌv loʊkˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Công cụ thống kê tóm tắt vị trí của các điểm dữ liệu trong một phân phối nhất định.

Statistical tools that summarize the location of data points in a given distribution.

Ví dụ

Nghĩa 02

Các ví dụ điển hình bao gồm trung bình, trung vị và mẫu số.

Common examples include mean, median, and mode.

Ví dụ

Nghĩa 03

Các chỉ số định lượng được sử dụng để mô tả xu hướng trung tâm hoặc sự phân phối của một tập dữ liệu.

Quantitative metrics used to describe the central tendency or spread of a data set.

Ví dụ
Báo cáo IELTS cho thấy các biện pháp vị trí như điểm trung bình và trung vị.The IELTS report shows measures of location like mean and median scores.
Sinh viên không phải lúc nào cũng hiểu các biện pháp vị trí trong phân tích dữ liệu.Students do not always understand measures of location in data analysis.