Bản dịch của từ Median trong tiếng Việt
Median

Median (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến giá trị hoặc số liệu nằm ở giữa dãy số khi sắp xếp theo thứ tự sao cho có xác suất bằng nhau để giá trị thực tế rơi ở phía trên hoặc phía dưới nó. Nói cách khác, đó là giá trị trung vị của một tập dữ liệu.
Denoting or relating to a value or quantity lying at the midpoint of a frequency distribution of observed values or quantities, such that there is an equal probability of falling above or below it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở giữa; nằm ở vị trí trung tâm, đặc biệt là ở phần giữa của cơ thể (ví dụ: vùng giữa thân hoặc đường ở giữa cơ thể).
Situated in the middle, especially of the body.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Median (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Median là một khái niệm thống kê, biểu thị giá trị ở giữa trong một tập hợp dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu số lượng giá trị là số lẻ, median là giá trị chính giữa; nếu số lượng giá trị là số chẵn, median là trung bình cộng của hai giá trị chính giữa. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Median là một khái niệm thống kê, biểu thị giá trị ở giữa trong một tập hợp dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Nếu số lượng giá trị là số lẻ, median là giá trị chính giữa; nếu số lượng giá trị là số chẵn, median là trung bình cộng của hai giá trị chính giữa. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
