Bản dịch của từ Median trong tiếng Việt
Median
Noun [U/C]

Median(Noun)
mˈiːdiən
ˈmidiən
Ví dụ
02
Một chỉ số thống kê dùng để biểu thị giá trị trung tâm trong một tập dữ liệu khi sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
This is a statistical measure used to represent the average value in a dataset when it is ordered from smallest to largest or vice versa.
Một chỉ số thống kê được dùng để thể hiện giá trị trung bình trong một bộ dữ liệu khi sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao hoặc ngược lại.
Ví dụ
