Bản dịch của từ Median trong tiếng Việt
Median
AdjectiveNoun

Median (Adjective)
mˈidin̩
mˈidin̩
Ví dụ
02
Liên quan đến giá trị hoặc số liệu nằm ở giữa dãy số khi sắp xếp theo thứ tự sao cho có xác suất bằng nhau để giá trị thực tế rơi ở phía trên hoặc phía dưới nó. Nói cách khác, đó là giá trị trung vị của một tập dữ liệu.
Denoting or relating to a value or quantity lying at the midpoint of a frequency distribution of observed values or quantities, such that there is an equal probability of falling above or below it.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ở giữa; nằm ở vị trí trung tâm, đặc biệt là ở phần giữa của cơ thể (ví dụ: vùng giữa thân hoặc đường ở giữa cơ thể).
Situated in the middle, especially of the body.
Ví dụ
Median (Noun)
mˈidin̩
mˈidin̩
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
