Bản dịch của từ Med school student trong tiếng Việt
Med school student
Phrase

Med school student(Phrase)
mˈɛd skˈuːl stjˈuːdənt
ˈmɛd ˈskuɫ ˈstudənt
Ví dụ
02
Sinh viên trường y thường tham gia vào các kỳ thực tập lâm sàng trong quá trình học tập của họ.
Med school students often participate in clinical rotations during their education
Ví dụ
03
Thường thì các sinh viên này hoàn thành một chương trình học tập nghiêm ngặt trong lĩnh vực khoa học y học.
Typically these students complete a rigorous curriculum in the medical sciences
Ví dụ
