Bản dịch của từ Media footprint trong tiếng Việt
Media footprint
Noun [U/C]

Media footprint(Noun)
mˈiːdiə fˈʊtprɪnt
ˈmidiə ˈfʊtˌprɪnt
01
Tổng lượng phương tiện truyền thông mà một cá nhân hoặc tổ chức sử dụng hoặc tiêu thụ
The total amount of media that an individual or organization uses or consumes.
一个人或一个组织使用或消费的所有媒体资源总量
Ví dụ
02
Dấu vết kỹ thuật số do việc tiêu thụ và tương tác trên mạng của một cá nhân để lại
The digital footprint that a person leaves through their online media consumption and interactions.
一个人在网络媒体上的消费和互动,留下的数字足迹。
Ví dụ
