Bản dịch của từ Mediocre outlook trong tiếng Việt
Mediocre outlook
Noun [U/C]

Mediocre outlook(Noun)
mˈiːdɪˌəʊkɐ ˈaʊtlʊk
ˈmidiˌoʊkɝ ˈaʊtˌɫʊk
01
Một cái nhìn hoặc quan điểm phiến diện, thiếu sáng tạo hoặc không hài lòng về một tình huống hoặc tương lai
A dull or unsatisfactory view of a situation or the future.
对形势或未来的看法平淡无奇,令人失望
Ví dụ
02
Một kỳ vọng vừa phải hoặc trung bình về khả năng kết quả có thể xảy ra
A moderate or average expectation of potential outcomes.
对潜在结果的期望既不过高也不过低,保持中庸的态度。
Ví dụ
03
Một tư duy chung mang đặc điểm ít tham vọng hoặc nhiệt huyết.
A common attitude is characterized by minimal ambition or enthusiasm.
一种缺乏雄心或热情的普遍心态
Ví dụ
