Bản dịch của từ Melittin trong tiếng Việt

Melittin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melittin(Noun)

məlˈɪtən
məlˈɪtən
01

Melittin là một peptide gồm 26 axit amin có trong nọc ong. Nó được nghiên cứu trong phòng thí nghiệm vì có tác dụng kháng khuẩn, đặc biệt đối với các vi khuẩn kháng penicillin.

A peptide containing 26 amino acids which is present in bee venom and has been used experimentally as an antibacterial agent especially against penicillinresistant bacteria.

一种含有26个氨基酸的肽,存在于蜜蜂毒液中,具有抗菌作用。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh