Bản dịch của từ Mercurial trong tiếng Việt

Mercurial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mercurial(Adjective)

mɚˈkjʊ.ri.əl
mɚˈkjʊ.ri.əl
01

Chứa hoặc liên quan đến nguyên tố thủy ngân (mercury). Dùng để mô tả vật chất, hợp chất hoặc môi trường có thủy ngân.

Of or containing the element mercury.

Ví dụ
02

Thường xuyên thay đổi tâm trạng hoặc suy nghĩ một cách bất ngờ, không ổn định; dễ nóng lạnh, dễ thay đổi tùy lúc.

Subject to sudden or unpredictable changes of mood or mind.

Ví dụ
03

Thuộc về hành tinh Sao Thủy; liên quan đến đặc điểm hoặc vật thể của Sao Thủy.

Of the planet Mercury.

Ví dụ

Mercurial(Noun)

mɚˈkjʊ.ri.əl
mɚˈkjʊ.ri.əl
01

Một loại thuốc hay hợp chất chứa thủy ngân (một kim loại nặng). Từ này chỉ những sản phẩm y học hoặc hóa chất có thành phần thủy ngân.

A drug or other compound containing mercury.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ