Bản dịch của từ Mersalyl trong tiếng Việt

Mersalyl

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mersalyl (Noun)

mɝˈsələ
mɝˈsələ
01

Một loại muối natri của hợp chất chứa thủy ngân, bắt nguồn từ salicylamide, từng được dùng làm thuốc lợi tiểu mạnh (thường kết hợp với theophylline) để điều trị phù (tích tụ dịch). Công thức hóa học: C₁₃H₁₆HgNNaO₆.

The sodium salt of a mercurycontaining derivative of salicylamide formerly used often in combination with theophylline to treat oedema owing to its powerful diuretic properties C₁₃H₁₆HgNNaO₆.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh