Bản dịch của từ Messerschmitt trong tiếng Việt

Messerschmitt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Messerschmitt(Noun)

mˈɛsəɹʃmɪt
mˈɛsɚʃmɪt
01

Một loại máy bay tiêm kích nhỏ của Đức dùng trong Thế chiến II, nổi tiếng vì sự cơ động và khả năng quay trở nhanh (thanh nhào).

A type of small German fighter aircraft used during World War II known for its agility and maneuverability.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh