Anh - Việt

Bản dịch của từ Metabolon trong tiếng Việt

metabolon

Noun

metabolon (Noun)

/mɪˈtabəlɒn/
/mɪˈtabəlɒn/
AI

Nghĩa 01

Một phức hợp siêu phân tử có tổ chức của các enzyme xúc tác các phản ứng tuần tự của một con đường trao đổi chất cụ thể, liên kết với các thành phần cấu trúc của tế bào.

An organized supramolecular complex of the enzymes that catalyse the sequential reactions of a particular metabolic pathway, bound to structural elements of a cell.

Ví dụ