Bản dịch của từ Metachronism trong tiếng Việt

Metachronism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metachronism (Noun)

mətˈækɹənˌaɪzənts
mətˈækɹənˌaɪzənts
01

Trong sinh học, “metachronism” (metachrony) chỉ hiện tượng các sự kiện hoặc các giai đoạn phát triển xuất hiện theo các thời điểm khác nhau ở các cá thể khác nhau — tức là cùng một quá trình nhưng không đồng thời. Ví dụ: các cá thể trong cùng loài trưởng thành hoặc nở hoa vào thời điểm khác nhau, tạo ra sự phân tách về thời gian trong chu kỳ sinh học.

Biology metachrony.

Ví dụ
02

Một lỗi về niên đại học (lỗi sắp xếp thời gian), đặc biệt là khi một sự kiện bị đặt vào thời điểm muộn hơn so với ngày thực tế xảy ra. Thuật ngữ này hiếm dùng sau thế kỷ 17.

An error in chronology especially the placing of an event later than its real date rare after 17th cent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh