Bản dịch của từ Metal hammer trong tiếng Việt

Metal hammer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metal hammer(Noun)

mˈiːtəl hˈæmɐ
ˈmitəɫ ˈhæmɝ
01

Một thuật ngữ được dùng trong nhiều ngữ cảnh để chỉ vật dụng dùng để gây lực

A term used in various contexts to refer to objects used to exert force.

这是一个在许多语境中用来指代用来施加力量的工具或手段的术语。

Ví dụ
02

Dụng cụ dùng để đúc hoặc bẻ cong kim loại bằng cách đập nó bằng búa

A device used to shape or deform metal by hammering.

这是一种用锤子敲打以塑形或变形金属的工具。

Ví dụ
03

Một dụng cụ gồm đầu nặng gắn vào cán dài, dùng để đóng đinh hoặc phá vỡ đồ vật.

This tool features a heavy head attached to a long handle and is used for pounding nails or breaking objects.

这是一种工具,其由一个重头连接长柄,用于钉钉子或敲碎物体。

Ví dụ