Anh - Việt

Bản dịch của từ Metering trong tiếng Việt

metering

VerbNoun

metering (Verb)

/mˈiɾɚɪŋ/
/mˈiɾɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đo đếm hoặc ghi lại lượng, mức độ, v.v. của một thứ gì đó, thường để phục vụ một mục đích cụ thể (ví dụ: đo lượng tiêu thụ, ghi số điện nước, theo dõi mức độ).

Đo đếm hoặc ghi lại lượng, mức độ, v.v. của một thứ gì đó, thường để phục vụ một mục đích cụ thể (ví dụ: đo lượng tiêu thụ, ghi số điện nước, theo dõi mức độ).

To measure or record the amount, level, etc. of something, especially for a particular purpose.

Ví dụ
Chính phủ đang đo lượng nước sử dụng ở những khu vực bị ảnh hưởng bởi hạn hán.The government is metering water usage in drought-affected areas.
Công ty đang đo mức tiêu thụ điện để giảm chi phí.The company is metering electricity consumption to reduce costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

metering (Noun)

/mˈiɾɚɪŋ/
/mˈiɾɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình đo lường lượng sử dụng của một thứ gì đó (như điện, nước, khí), thường để ghi nhận và tính tiền theo lượng đã dùng.

Quá trình đo lường lượng sử dụng của một thứ gì đó (như điện, nước, khí), thường để ghi nhận và tính tiền theo lượng đã dùng.

The process of measuring something, especially for charging for it.

Ví dụ
Việc đo lượng nước sử dụng trong cộng đồng là điều cần thiết để bảo tồn.The metering of water usage in the community is essential for conservation.
Hệ thống đo điện trong khu vực lân cận giúp theo dõi mức tiêu thụ năng lượng.The electricity metering system in the neighborhood helps track energy consumption.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh