Bản dịch của từ Methylamine trong tiếng Việt

Methylamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methylamine(Noun)

mɛɵələmˈin
mɛɵələmˈin
01

Một nhóm hợp chất hữu cơ trong đó một hoặc nhiều nguyên tử hiđrô của amoniac (NH3) được thay thế bằng nhóm mety (CH3). Ví dụ điển hình là metylamin (CH3NH2) — một khí không màu, dễ cháy, có mùi tanh giống mùi amoniac.

Each of the three compounds that can be formed by replacing one or more of the hydrogen atoms in ammonia with a methyl group or groups especially CH₃NH₂ monomethylamine a colourless flammable gas with a fishy or ammonialike odour.

一种通过用甲基取代氨中氢原子的化合物,典型的如甲基胺(CH₃NH₂),一种无色易燃气体,具有鱼腥味或氨味。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh