Bản dịch của từ Methylphenidate trong tiếng Việt

Methylphenidate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methylphenidate(Noun)

mˌɛθəlˈɛnfətˈeɪd
mˌɛθəlˈɛnfətˈeɪd
01

Một loại thuốc tổng hợp kích thích hệ thần kinh giao cảm và trung ương, được sử dụng chủ yếu để cải thiện hoạt động tâm thần trong chứng rối loạn thiếu tập trung.

A synthetic drug that stimulates the sympathetic and central nervous systems used chiefly to improve mental activity in attention deficit disorder.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh