Bản dịch của từ Microalgae increase trong tiếng Việt

Microalgae increase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microalgae increase(Noun)

mˈaɪkrəʊldʒˌiː ɪnkrˈiːs
ˈmaɪˌkroʊɫɡi ˈɪnˈkris
01

Một nhóm vi sinh vật quang hợp được tìm thấy trong cả môi trường nước ngọt lẫn biển.

Phototrophic microorganisms are found in both freshwater and saltwater environments.

一种在淡水和海洋环境中都能找到的光合作用微生物群体

Ví dụ
02

Một loại tảo nhỏ, thường là đơn bào và có khả năng quang hợp.

A type of microalgae, usually consisting of a single cell, capable of photosynthesis.

一种微观的藻类,通常是单细胞,具有光合作用能力。

Ví dụ
03

Các sinh vật đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái nước, cung cấp oxy và làm nguồn thức ăn cho nhiều loài sinh vật khác.

Aquatic creatures play a vital role in water ecosystems, supplying oxygen and serving as a food source for many different species.

在水生生态系统中起着重要作用的生物,它们不仅提供氧气,还作为多种生物的食物来源。

Ví dụ