Bản dịch của từ Microchip trong tiếng Việt

Microchip

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microchip(Noun)

mˈaɪkɹoʊtʃɪp
mˈaɪkɹoʊtʃˈɪp
01

Một tấm bán dẫn nhỏ được dùng để tạo ra một mạch tích hợp.

A tiny wafer of semiconducting material used to make an integrated circuit.

Ví dụ

Microchip(Verb)

ˈmaɪ.kroʊ.tʃɪp
ˈmaɪ.kroʊ.tʃɪp
01

Cấy vi mạch dưới da (động vật nuôi) để làm phương tiện nhận dạng.

Implant a microchip under the skin of a domestic animal as a means of identification.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ