Bản dịch của từ Middle ear trong tiếng Việt
Middle ear
Noun [U/C]

Middle ear(Noun)
mˈɪdəl ˈiɹ
mˈɪdəl ˈiɹ
01
Phần của tai nằm giữa vành tai ngoài và tai trong, bao gồm các xương nhỏ và ống Eustachian.
The part of the ear located between the outer and inner ear contains small bones and the Eustachian tube.
这是位于外耳和内耳之间的耳朵部分,包含听小骨和咽鼓管。
Ví dụ
Ví dụ
