Bản dịch của từ Middle school trong tiếng Việt
Middle school
Noun [U/C]

Middle school(Noun)
mˈɪdəl skˈuːl
ˈmɪdəɫ ˈskuɫ
Ví dụ
02
Một trường học thường dành cho học sinh từ lớp sáu đến lớp tám, đóng vai trò như bước chuyển tiếp giữa tiểu học và trung học.
A school typically includes grades six through eight, serving as a transitional phase between elementary and secondary school.
一所学校通常包括六到八年级,作为小学和中学之间的过渡阶段。
Ví dụ
03
Một cơ sở giáo dục dành cho học sinh khoảng 11 đến 14 tuổi
An educational institution for students aged around 11 to 14.
一所面向大约11到14岁学生的教育机构
Ví dụ
