Bản dịch của từ Middle school trong tiếng Việt
Middle school
Noun [U/C]

Middle school(Noun)
mˈɪdəl skˈuːl
ˈmɪdəɫ ˈskuɫ
01
Cơ sở hoặc địa điểm nơi diễn ra giáo dục trung học.
The building or establishment where middle education takes place
Ví dụ
02
Một cơ sở giáo dục dành cho học sinh từ khoảng 11 đến 14 tuổi.
An educational institution for students aged approximately 11 to 14 years old
Ví dụ
03
Một trường học thường bao gồm các lớp sáu đến tám, đóng vai trò như một giai đoạn chuyển tiếp giữa trường tiểu học và trung học.
A school that typically encompasses grades six through eight serving as a transitional phase between elementary school and high school
Ví dụ
