Bản dịch của từ Militarism trong tiếng Việt

Militarism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Militarism(Noun)

mˈɪlətɚɪzəm
mˈɪlɪtəɹɪzəm
01

Chủ nghĩa quân phiệt: quan niệm cho rằng một quốc gia nên duy trì lực lượng quân sự mạnh và sẵn sàng sử dụng sức mạnh đó, thậm chí một cách hung hăng, để bảo vệ hoặc thúc đẩy lợi ích quốc gia.

The belief that a country should maintain a strong military capability and be prepared to use it aggressively to defend or promote national interests.

军事主义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ