Bản dịch của từ Millet trong tiếng Việt

Millet

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millet (Noun)

mˈɪlət
mɪlˈeɪ
01

Một loại ngũ cốc (hạt) được trồng ở những vùng nóng, đất đai nghèo dinh dưỡng; cây cho năng suất cao với những hạt nhỏ thường được xay thành bột (dùng làm bột, nấu ăn hoặc cho gia súc).

A cereal grown in warm countries and regions with poor soils bearing a large crop of small seeds which are chiefly used to make flour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh