ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mind-body balance
Thực hành đạt được sự đồng bộ giữa sức khỏe tâm thần và thể chất.
The practice of achieving synchronization between mental and physical health
Một cách tiếp cận nhấn mạnh sự liên kết giữa tâm trí và cơ thể trong việc đạt được sức khỏe.
An approach that emphasizes the interconnectedness of the mind and body in achieving wellness
Trạng thái hài hòa và cân bằng về thể chất, tinh thần và cảm xúc.
The state of physical mental and emotional harmony and equilibrium