Bản dịch của từ Mind-body balance trong tiếng Việt

Mind-body balance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind-body balance(Phrase)

mˈɪndbɒdi bˈæləns
ˈmɪnˈbɑdi ˈbæɫəns
01

Thực hành đạt được sự đồng bộ giữa sức khỏe tâm thần và thể chất.

The practice of achieving synchronization between mental and physical health

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận nhấn mạnh sự liên kết giữa tâm trí và cơ thể trong việc đạt được sức khỏe.

An approach that emphasizes the interconnectedness of the mind and body in achieving wellness

Ví dụ
03

Trạng thái hài hòa và cân bằng về thể chất, tinh thần và cảm xúc.

The state of physical mental and emotional harmony and equilibrium

Ví dụ