Anh - Việt

Bản dịch của từ Miniate trong tiếng Việt

miniate

Verb

miniate (Verb)

/mˈɪnɪeɪt/
/mˈɪnɪeɪt/
AI

Nghĩa 01

Tô màu đỏ tươi (bằng sơn hoặc mực cinnabar/vermilion) lên một chữ, trang hoặc bản thảo; nghĩa mở rộng: làm cho chuyển sang màu đỏ hoặc nhuộm đỏ một ít. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trí, chữ đỏ hoặc minh họa sách/bản thảo cổ.

To colour or paint with vermilion to rubricate or in extended use to illuminate a manuscript poetic to impart a red colour or tinge to Usually in pa pple.

Ví dụ
Cô ấy đã miniate tiêu đề của bài luận của mình để nổi bật.She miniated the title of her essay to make it stand out.
Anh ấy không bao giờ miniate văn chương của mình, thích sự tiếp cận tinh tế hơn.He never miniates his writing, preferring a more subtle approach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh