Anh - Việt

Bản dịch của từ Minnow trong tiếng Việt

minnow

Noun

minnow (Noun)

/mˈɪnoʊ/
/mˈɪnoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loài cá nước ngọt nhỏ ở vùng Á-Âu thuộc họ cá chép, thường sống thành bầy đông.

A small freshwater Eurasian fish of the carp family which typically forms large shoals.

Ví dụ
Cá minnow bơi theo đàn với các loài cá khác trong dòng sông.The minnow swims in schools with other fish in the river.
Không còn cá minnow nào trong hồ ô nhiễm này nữa.There are no minnows in this polluted lake anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người hoặc tổ chức nhỏ bé, không quan trọng hoặc có ảnh hưởng ít; thường dùng để miêu tả ai đó/đơn vị kém tiếng tăm, ít quyền lực so với người/đơn vị lớn hơn.

A small or insignificant person or organization.

Ví dụ
Trong cộng đồng của chúng tôi, John cảm thấy như một người nhỏ bé giữa các tổ chức lớn.In our community, John feels like a minnow among big organizations.
Nhiều người nghĩ rằng các tổ chức từ thiện nhỏ chỉ là những người nhỏ bé trong lĩnh vực này.Many think that small charities are just minnows in this sector.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh