Bản dịch của từ Minor regularity trong tiếng Việt

Minor regularity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor regularity(Noun)

mˈɪnɐ rˌɛɡjʊlˈærɪti
ˈmɪnɝ ˌrɛɡjəˈɫɛrəti
01

Trạng thái có trật tự hoặc nhất quán

The state of being orderly or consistent

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc đặc điểm của việc đều đặn, theo một tiêu chuẩn hoặc kiểu mẫu đồng nhất.

A condition or quality of being regular a standard or uniform pattern

Ví dụ
03

Một ví dụ hoặc sự kiện của một mẫu hoặc sự kiện định kỳ.

An instance or occurrence of a regular pattern or event

Ví dụ