Anh - Việt

Bản dịch của từ Minster trong tiếng Việt

minster

Noun

minster (Noun)

/mˈɪnstɚ/
/mˈɪnstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một nhà thờ lớn hoặc quan trọng (thường tương đương nhà thờ chính tòa) ở miền bắc nước Anh, ban đầu được xây trong khu tu viện.

A large or important church typically one of cathedral status in the north of England that was built as part of a monastery.

Ví dụ
York Minster là một ví dụ tuyệt đẹp về kiến trúc Gothic ở Anh.York Minster is a stunning example of Gothic architecture in England.
Minster ở Durham không nổi tiếng bằng York Minster.The minster in Durham is not as famous as York Minster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh