Bản dịch của từ Minus trong tiếng Việt

Minus

Preposition Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minus(Preposition)

mˈɑɪnəs
mˈɑɪnəs
01

(về nhiệt độ) thấp hơn không độ; dùng để nói nhiệt độ dưới 0°C.

(of temperature) below zero by.

低于零度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để chỉ việc lấy đi hoặc trừ đi một số lượng; có nghĩa là “không kể”, “trừ” hoặc “bớt” khi nói về phép trừ hoặc khi loại trừ một phần khỏi tổng.

With the subtraction of.

减去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Minus(Adjective)

mˈɑɪnəs
mˈɑɪnəs
01

Có điện tích âm; mang điện tích âm (trong vật lý hoặc điện học). Dùng để mô tả hạt hoặc vật chất có nhiều electron hơn proton, nên có điện tích âm.

Having a negative electric charge.

带负电的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng sau điểm số/điểm thành tích) tệ hơn một chút so với mức chuẩn hoặc so với điểm trước; biểu thị kết quả kém hơn so với mong đợi hoặc so với mức trung bình.

(after a grade) rather worse than.

(成绩)低于标准。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(đứng trước một con số) thấp hơn không; là số âm.

(before a number) below zero; negative.

低于零的; 负的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Minus(Noun)

mˈɑɪnəs
mˈɑɪnəs
01

Một điểm bất lợi; khuyết điểm hoặc yếu tố gây thiệt hại trong một tình huống.

A disadvantage.

缺点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Minus (Noun)

SingularPlural

Minus

Minuses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ