Anh - Việt

Bản dịch của từ Miracle trong tiếng Việt

miracle

Noun

miracle (Noun)

/mˈɪɹəkl̩/
/mˈɪɹəkl̩/
AI

Nghĩa 01

Một sự kiện phi thường và đáng ngạc nhiên, không thể giải thích bằng các quy luật tự nhiên hay khoa học, thường được cho là do một quyền lực thiêng liêng hoặc thần linh can thiệp.

An extraordinary and welcome event that is not explicable by natural or scientific laws and is therefore attributed to a divine agency.

Ví dụ
Phép lạ của một cộng đồng đoàn kết sau một thảm họa.The miracle of a community coming together after a disaster.
Phép lạ của một sự quyên góp hào phóng thay đổi nhiều cuộc sống.The miracle of a generous donation changing many lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của miracle (Noun)

SingularPlural

miracle

miracles

Kết hợp từ của miracle (Noun)

ADJECTIVE + miraclePREPOSITIONVERB + miraclemiracle + NOUNmiracle + VERB
Kết hợp từ của miracle
Collocation
Ví dụ

kỳ tích kinh tế

economic miracle

Việt Nam đã trải qua một phép màu kinh tế sau cải cách Đổi Mới năm 1986.

Vietnam experienced an economic miracle after the Doi Moi reforms in 1986.

phép màu lớn

great miracle

Cộng đồng đã trải qua một phép màu lớn trong sự kiện từ thiện năm ngoái.

The community experienced a great miracle during the charity event last year.

phép màu chân chính

true miracle

Trung tâm cộng đồng là một phép màu thực sự cho các gia đình địa phương cần giúp đỡ.

The community center is a true miracle for local families in need.

phép màu nhỏ

small miracle

Khu vườn cộng đồng là một phép màu nhỏ cho các gia đình địa phương năm 2023.

The community garden was a small miracle for local families in 2023.

phép màu nhỏ

little miracle

Khu vườn cộng đồng là một phép màu nhỏ cho các gia đình địa phương.

The community garden was a little miracle for local families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh