Anh - Việt

Bản dịch của từ Missionary position trong tiếng Việt

missionary position

Noun

missionary position (Noun)

/mˈɪʃənɛɹi pəzˈɪʃn/
/mˈɪʃənɛɹi pəzˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

một tư thế quan hệ tình dục trong đó một đối tác nằm ngửa trong khi đối tác kia quỳ hoặc ngồi xổm phía trên họ, thường được sử dụng một cách ẩn dụ để mô tả một phong cách thân mật hoặc cách tiếp cận cụ thể trong các mối quan hệ.

a sexual position in which one partner lies on their back while the other partner kneels or squats above them often used metaphorically to describe a specific style of intimacy or approach in relationships.

Ví dụ
Họ thường thảo luận về tư thế truyền giáo trong các buổi tư vấn quan hệ.They often discussed the missionary position in their relationship counseling sessions.
Nhiều cặp đôi không thích tư thế truyền giáo để thân mật.Many couples do not prefer the missionary position for intimacy.