Anh - Việt

Bản dịch của từ Mistelle trong tiếng Việt

mistelle

Noun

mistelle (Noun)

/mɨstˈɛl/
/mɨstˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Một loại rượu vang trắng ngọt làm từ hỗn hợp nước nho chưa lên men và rượu mạnh (để ngăn quá trình lên men). Thường dùng làm rượu khai vị (aperitif) hoặc làm rượu mùi, rượu pha chế.

A variety of sweet white wine made from a mixture of unfermented grape juice and alcoholic spirits used chiefly in making aperitifs and liqueurs.

Ví dụ
Tôi đã thưởng thức một ly mistelle tại buổi tụ họp xã hội tuần trước.I enjoyed a glass of mistelle at the social gathering last week.
Mistelle không thường được phục vụ tại các bữa tiệc thông thường ở khu vực của tôi.Mistelle is not commonly served at casual parties in my area.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh