Bản dịch của từ Mixed up trong tiếng Việt

Mixed up

Verb Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mixed up(Verb)

mˈɪkst ˈʌp
mˈɪkst ˈʌp
01

Khiến ai đó bối rối, khó hiểu bằng cách cư xử kỳ quặc, thất thường hoặc làm/ăn nói làm người khác không biết chuyện gì đang xảy ra.

Confuse someone especially by behaving strangely or erratically.

Ví dụ

Mixed up(Adjective)

mˈɪkst ˈʌp
mˈɪkst ˈʌp
01

Bối rối, lộn xộn hoặc rối tung khiến khó hiểu hoặc khó phân biệt rõ ràng.

Confused or disorderly.

Ví dụ

Mixed up(Phrase)

mˈɪkst ˈʌp
mˈɪkst ˈʌp
01

Làm sai hoặc nhầm lẫn, thường vì làm việc một cách bối rối, lộn xộn hoặc thiếu trật tự

Make a mistake especially by doing something in a confused or disorderly way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh