Bản dịch của từ Mobility zone trong tiếng Việt

Mobility zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobility zone(Noun)

məʊbˈɪlɪti zˈəʊn
moʊˈbɪɫəti ˈzoʊn
01

Một khu vực được xác định nhằm tăng cường các lựa chọn di chuyển cho con người và hàng hóa.

An area defined for enhancing mobility options for people and goods

Ví dụ
02

Một vùng nơi mọi người có thể dễ dàng di chuyển hoặc tự do đi lại.

A region where individuals can easily travel or move freely

Ví dụ
03

Một khu vực được chỉ định có thể tiếp cận cho các hoạt động di chuyển và vận chuyển.

A designated area accessible for movement and transportation activities

Ví dụ