Anh - Việt

Bản dịch của từ Molality trong tiếng Việt

molality

Noun

molality (Noun)

/moʊlˈælɪti/
/moʊlˈælɪti/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc tính của dung dịch hoặc hỗn hợp cho biết số mol chất tan trên mỗi kilôgam (kg) chất dung môi. Nói cách khác, molality là nồng độ tính theo mol chất tan trên kg dung môi.

Thuộc tính của dung dịch hoặc hỗn hợp cho biết số mol chất tan trên mỗi kilôgam (kg) chất dung môi. Nói cách khác, molality là nồng độ tính theo mol chất tan trên kg dung môi.

The property of solutions or mixtures that indicates the number of moles of solute per kilogram of solvent.

Ví dụ
Molality của dung dịch ảnh hưởng đến các sáng kiến sức khỏe cộng đồng trong trường học.The molality of the solution affects community health initiatives in schools.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của molality trong khoa học xã hội.Many people do not understand the importance of molality in social sciences.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh