Anh - Việt

Bản dịch của từ Molar trong tiếng Việt

molar

NounAdjective

molar (Noun)

/mˈoʊləɹ/
/mˈoʊləɹ/
AI

Nghĩa 01 · Răng hàm ở phía sau miệng của động vật có vú, dùng để nghiền nát thức ăn.

Răng hàm ở phía sau miệng của động vật có vú, dùng để nghiền nát thức ăn.

A grinding tooth at the back of a mammal's mouth.

Ví dụ
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng hàm đau đớn của tôi.The dentist extracted my painful molar.
Con sư tử dùng những chiếc răng hàm mạnh mẽ của nó để nghiền nát xương.The lion used its powerful molars to crush bones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của molar (Noun)

SingularPlural

molar

molars

molar (Adjective)

/mˈoʊləɹ/
/mˈoʊləɹ/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Liên quan đến khối lượng lớn; tác động hoặc hoạt động dựa trên các khối lớn hoặc các đơn vị lớn. Dùng để mô tả những gì liên quan tới tổng khối lượng hoặc quy mô lớn chứ không phải từng phần tử nhỏ.

(tính từ) Liên quan đến khối lượng lớn; tác động hoặc hoạt động dựa trên các khối lớn hoặc các đơn vị lớn. Dùng để mô tả những gì liên quan tới tổng khối lượng hoặc quy mô lớn chứ không phải từng phần tử nhỏ.

Relating to mass; acting on or by means of large masses or units.

Ví dụ
Cách tiếp cận phân cực đối với các vấn đề xã hội xem xét tác động đại chúng.The molar approach to social issues considers mass impact.
Quan điểm phân cực về xã hội tập trung vào các tương tác quy mô lớn.The molar perspective on society focuses on large-scale interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến một mol của một chất (mol là đơn vị lượng chất trong hoá học; 'molar' ở đây chỉ tính chất hoặc đại lượng tính theo mol).

Liên quan đến một mol của một chất (mol là đơn vị lượng chất trong hoá học; 'molar' ở đây chỉ tính chất hoặc đại lượng tính theo mol).

Relating to one mole of a substance.

Ví dụ
Nồng độ mol của dung dịch đã được tính toán cẩn thận.The molar concentration of the solution was carefully calculated.
Thí nghiệm khối lượng mol của cô trong lớp hóa học đã thành công.Her molar mass experiment in chemistry class was successful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh