Bản dịch của từ Molar trong tiếng Việt
Molar

Molar (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Molar, trong ngữ cảnh nha khoa, chỉ về một loại răng lớn, có chức năng nghiền thức ăn. Răng molar thường nằm ở phía sau trong khoang miệng, với số lượng từ 12 đến 16 chiếc ở người lớn. Ở Anh và Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau, nhưng trong một số trường hợp, "molar" cũng có thể đề cập đến đơn vị đo lường nồng độ hóa học trong các thí nghiệm. Chú ý rằng phát âm có thể khác nhau, nhưng không có sự khác biệt lớn về nghĩa.
Họ từ
Molar, trong ngữ cảnh nha khoa, chỉ về một loại răng lớn, có chức năng nghiền thức ăn. Răng molar thường nằm ở phía sau trong khoang miệng, với số lượng từ 12 đến 16 chiếc ở người lớn. Ở Anh và Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau, nhưng trong một số trường hợp, "molar" cũng có thể đề cập đến đơn vị đo lường nồng độ hóa học trong các thí nghiệm. Chú ý rằng phát âm có thể khác nhau, nhưng không có sự khác biệt lớn về nghĩa.

