Bản dịch của từ Molar trong tiếng Việt

Molar

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Molar (Adjective)

mˈoʊləɹ
mˈoʊləɹ
01

Liên quan đến một mol của một chất (mol là đơn vị lượng chất trong hoá học; 'molar' ở đây chỉ tính chất hoặc đại lượng tính theo mol).

Relating to one mole of a substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(tính từ) Liên quan đến khối lượng lớn; tác động hoặc hoạt động dựa trên các khối lớn hoặc các đơn vị lớn. Dùng để mô tả những gì liên quan tới tổng khối lượng hoặc quy mô lớn chứ không phải từng phần tử nhỏ.

Relating to mass; acting on or by means of large masses or units.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Molar (Noun)

mˈoʊləɹ
mˈoʊləɹ
01

Răng hàm ở phía sau miệng của động vật có vú, dùng để nghiền nát thức ăn.

A grinding tooth at the back of a mammal's mouth.

molar tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ