Bản dịch của từ Mole trong tiếng Việt
Mole

Mole (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo lượng chất trong hệ SI; một mol bằng số hạt (nguyên tử, phân tử, ion...) bằng với số nguyên tử có trong 0,012 kg carbon‑12. Nói cách khác, một mol chứa khoảng 6,022×10^23 hạt.
The SI unit of amount of substance equal to the quantity containing as many elementary units as there are atoms in 0012 kg of carbon12.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "mole" trong tiếng Anh có nghĩa là một đơn vị đo lường lượng chất, tương đương với 6.022 x 10^23 hạt. Đây là một khái niệm quan trọng trong hóa học, dùng để xác định số lượng phân tử, nguyên tử hoặc ion trong một chất. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được viết giống nhau và phát âm gần như tương tự, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau theo ngữ cảnh trong các lĩnh vực khoa học và giáo dục.
Họ từ
Từ "mole" trong tiếng Anh có nghĩa là một đơn vị đo lường lượng chất, tương đương với 6.022 x 10^23 hạt. Đây là một khái niệm quan trọng trong hóa học, dùng để xác định số lượng phân tử, nguyên tử hoặc ion trong một chất. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được viết giống nhau và phát âm gần như tương tự, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau theo ngữ cảnh trong các lĩnh vực khoa học và giáo dục.
