Anh - Việt

Bản dịch của từ Molal trong tiếng Việt

molal

Adjective

molal (Adjective)

/mˈoʊll/
/mˈoʊll/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả dung dịch có nồng độ được tính theo molal: nghĩa là trong mỗi kilogram dung môi có đúng một mol chất tan.

Mô tả dung dịch có nồng độ được tính theo molal: nghĩa là trong mỗi kilogram dung môi có đúng một mol chất tan.

of a solution containing one mole of solute per kilogram of solvent.

Ví dụ
Nồng độ molal của đường trong trà này khá cao.The molal concentration of sugar in this tea is quite high.
Cà phê này không có lượng molal kem thêm vào.This coffee does not have a molal amount of cream added.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh