Anh - Việt
moles
Noun
moles (Noun)
/mˈəʊlz/
/ˈmoʊɫz/
AI
Ví dụ
Trong các khảo sát xã hội, Maria nhận thấy hai nốt ruồi lành tính trên cánh tay.In social surveys, Maria noticed two harmless moles on her arm.
Sự tự tin trong giao tiếp của David không bị giảm vì những nốt ruồi nhỏ.David's social confidence was not reduced by his small moles.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong lớp, Maria mô tả chuột chũi là những loài động vật có vú nhỏ với bộ lông mượt như nhung.In class, Maria described moles as small mammals with velvety fur.
Tại diễn đàn của chúng tôi, chuột chũi không làm hại con người; chúng đào đất âm thầm dưới lòng đất.At our forum, moles do not harm people; they dig quietly underground.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đơn vị đo lường trong hóa học đại diện cho lượng chất chứa số thực thể của Avogadro.
Đơn vị đo lường trong hóa học đại diện cho lượng chất chứa số thực thể của Avogadro.
A unit of measurement in chemistry representing the amount of substance containing Avogadros number of entities
Ví dụ
Maria đo hai mol muối cho nghiên cứu dinh dưỡng cộng đồng.Maria measured two moles of salt for her community nutrition study.
Báo cáo khoa học xã hội không nhầm mol với gam.The social science report did not confuse moles with grams.
Từ tiếng Việt gần nghĩa