Bản dịch của từ Money market account trong tiếng Việt

Money market account

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Money market account(Phrase)

ˈmə.niˈmɑr.kə.təˌkaʊnt
ˈmə.niˈmɑr.kə.təˌkaʊnt
01

Một loại tài khoản ngân hàng trả lãi suất tương đối cao.

A type of bank account that pays a relatively high rate of interest.

Ví dụ

Money market account(Noun)

mˈʌni mˈɑɹkət əkˈaʊnt
mˈʌni mˈɑɹkət əkˈaʊnt
01

Một loại tài khoản tài chính thường có lãi suất cao hơn so với tài khoản tiết kiệm thông thường nhưng có giới hạn về số lượng giao dịch được phép.

A type of financial account that typically offers a higher interest rate compared to regular savings accounts but with limitations on the number of transactions allowed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh