Bản dịch của từ Monocarp trong tiếng Việt

Monocarp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monocarp(Noun)

mˈɑnəkˌɑɹ
mˈɑnəkˌɑɹ
01

Một loài thực vật đơn niên (hoặc đơn thụ) chỉ ra hoa và kết hạt một lần trong đời rồi chết; trong ngữ cảnh này đề cập tới loài như vậy hiếm gặp trước cuối thế kỷ 20.

A monocarpic plant rare before late 20th cent.

单次开花的植物

Ví dụ
02

Trong một số cây (như họ Na/Annonaceae), mỗi noãn nhụy riêng rời hoặc cụm noãn nhụy xếp thành từng bó tạo thành quả; “monocarp” chỉ từng carpel riêng rời tạo quả, trái ngược với syncarp (các carpel hợp lại). Nói cách khác: một phần quả do một carpel riêng lẻ tạo thành.

In many trees of the family Annonaceae each of the separate carpels often arranged in bundles which form the fruit Opposed to syncarp.

单果,指单个雌蕊形成的果实。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh